blaze a trail

/bleɪz ə treɪl/
Động từ
  1. (thành ngữ) Để chỉ đường hoặc tiến hành nhanh chóng.
    (idiomatic) To show the way or proceed rapidly.
    Từ đồng nghĩa:trailblaze
  2. (thành ngữ) Đặt tiền lệ hoặc làm điều gì đó mới lạ; để phá vỡ nền tảng mới.
    (idiomatic) To set precedent or do something novel; to break new ground.
    We don't want to blaze a trail when we can imitate something that has already been done.
    Chúng ta không muốn tạo ra dấu vết khi chúng ta có thể bắt chước điều gì đó đã được thực hiện.
    Từ đồng nghĩa:trailblaze
🎬 Nghe “blaze a trail” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish